Báo cáo công khai thông tin nhà trường
Lượt xem:
Báo cáo công khai thông tin nhà trường năm học 2020 – 2021
|
PHÒNG GD&ĐT XUÂN TRƯỜNG TRƯỜNG THCS XUÂN VINH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
|
Số: ….. /KH-THCSXV |
Xuân Vinh, ngày 12 tháng 9 năm 2020 |
BÁO CÁO KẾT QUẢ TRIỂN KHAI
Thực hiện Quy chế công khai trong trường học
theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT
Năm học 2019 – 2020
Căn cứ Điều lệ Trường trung học cơ sở, trường phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT, ngày 28/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục;
Căn cứ Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/05/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Quy chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục.
Căn cứ công văn số 119/GDĐT-KTr ngày 30 tháng 5 năm 2019 của Phòng GD- ĐT Xuân Trường về việc thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục năm học 2018 – 2019.
Trường THCS Xuân Vinh báo cáo kết quả thực hiện của đơn vị mình, cụ thể như sau:
I. Kết quả thực hiện quy chế công khai năm học 2019-2020:
1. Công tác tuyên truyền và triển khai các văn bản:
Nhà trường đã triển khai tới toàn thể cán bộ, giáo viên, công nhân viên trong hội đồng nhà trường về mục đích, ý nghĩa, tầm quan trọng và trách nhiệm về việc thực hiện công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ trưởng Bộ giáo dục và đào tạo. Cán bộ, giáo viên, công nhân viên trong nhà trường nắm chắc và đầy đủ về nội dung công khai, các hình thức công khai và thời điểm công khai.
2. Nội dung công khai:
2.1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
a) Cam kết chất lượng giáo dục năm học 2019 – 2020: điều kiện về đối tượng tuyển sinh, chương trình giáo dục, yêu cầu phối hợp giữa nhà trường và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của trường, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh
b) Chất lượng giáo dục thực tế:
– Số học sinh xếp loại theo hạnh kiểm từ trung bình trở lên là 99,52%
– Số học sinh xếp học lực xếp loại từ trung bình trở lên là 98,4%
– Kết quả xét tốt nghiệp THCS 142/142 em đạt 100%
– Kết quả thi vào THPT số học sinh thi đỗ vào THPT công lập đạt trên 85%, xếp thứ 4/21 trường của huyện.
– Thi học sinh giỏi Hùng biên Tiếng Anh xếp thứ 2/21 trường trong huyện.
c) Mức chất lượng tối thiểu, đạt chuẩn quốc gia:
– Nhà trường có kế hoạch phụ đạo học sinh yếu, bồi dưỡng học sinh giỏi. Duy trì đạt chuẩn quốc gia.
2.2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng cơ sở giáo dục:
a) Cơ sở vật chất:
Số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, tính bình quân trên một
học sinh; Số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp đã được nhà trường công khai đầy đủ trước đội ngũ GV, CNV nhà trường và cha mẹ học sinh
b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:
– Đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên được phân công, công khai rõ ràng trong Hội đồng sư phạm, có niêm yết bảng phân công.
– Số lượng, chức danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo
2.3. Công khai thu chi tài chính:
– Thực hiện công tác công khai tài chính theo đúng quy định của pháp luật. Cụ thể:
– Công khai tài chính theo các văn bản quy định hiện hành về quy chế công khai tài chính đối với ngân sách nhà nước, dự toán ngân sách, ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân và các văn bản hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị. Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo các văn bản quy định hiện hành về công khai quản lý tài chính.
– Học phí và các khoản thu khác từ người học.
– Các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, chi hội họp, hội thảo; chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị.
– Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hằng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội.
– Công khai danh sách học sinh được nhận học bổng năm học 2019 – 2020
3. Thời điểm công khai:
Vào đầu tháng 9/2020 đã công khai cam kết chất lượng giáo dục; công khai thông tin cơ sở vật chất; công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục và công khai thông tin chất lượng giáo dục vào cuối tháng 5 năm 2021.
Thường xuyên công khai việc thu, chi tài chính trong nhà trường, qua hội đồng sư phạm nhà trường.
5. Hình thức công khai:
a. Công khai chất lượng và các điều kiện giáo dục:
Nhà trường đã niêm yết tại phòng họp hội đồng, dán bảng công khai đảm bảo thuận tiện cho cán bộ giáo viên và cha mẹ học sinh xem xét. Phổ biến trong cuộc họp cha mẹ học sinh.
b. Công khai tài chính:
Niêm yết tại phòng họp hội đồng nhà trường, dán bảng công khai, qua hội đồng sư phạm nhà trường.
Công bố tại hội nghị cán bố công chức hàng năm.
Các khoản đóng góp tự nguyện của PHHS, các mạnh thường quân được ghi nhận vào sổ vàng và được công khai trong kỳ họp hội cha mẹ học sinh.
Trên đây là báo cáo kết quả triển khai và thực hiện các nội dung công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT của Trường THCS Xuân Vinh năm học 2019-2020.
|
Nơi nhận: – Phòng GD-ĐT – Lưu VP |
HIỆU TRƯỞNG
Phạm Văn Thái |
|
TRƯỜNG THCS XUÂN VINH |
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020 – 2021
|
STT |
Nội dung |
Khối lớp |
|||
|
Lớp 6 |
Lớp 7 |
Lớp 8 |
Lớp 9 |
||
|
I |
Điều kiện tuyển sinh |
Thuận lợi, theo kế hoạch chung của quận, tuyển 100% số trẻ đúng tuổi tại địa bàn được phân bổ. |
|||
|
II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện |
Thực hiện theo chương trình và sách giáo khoa hiện hành do Bộ Giáo dục quy định. |
|||
|
III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh |
Nhà trường, Giáo viên chủ nhiệm lớp và cha mẹ học sinh thường xuyên liên hệ để cùng chăm lo việc học tập của con em. Tổ chức họp CMHS ít nhất 2 lần/năm; Học sinh cần học bài, làm bài tập về nhà trước khi đến lớp; chăm chú, tích cực đóng góp xây dựng bài. |
|||
|
IV |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục |
Bên cạnh 17 phòng học để phục vụ việc học tập cho học sinh, Trường có 2 phòng thực hành (Lý + Công nghệ; Hóa; ), 3 phòng bộ môn ( Tin học; 2 Ngoại ngữ ) với trang thiết bị theo tiêu chuẩn trường chuẩn quốc gia, thư viện đạt chuẩn. Nhà trường tổ chức các hoạt động sinh hoạt tập thể, các hoạt động ngoại khóa, tham quan dã ngoại… cho học sinh. Trường thường xuyên tổ chức các hoạt động hỗ trợ học tập cho học sinh: giáo dục các kỹ năng tự bảo vệ, sơ cấp cứu, CLB TDTT, các hoạt động văn hóa văn nghệ, từ thiện nhân đạo. |
|||
|
V |
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được |
Dự kiến kết quả đạt được trong năm: – Hạnh kiểm: HS Tốt, Khá (Tốt: 90%trở lên; Tb: dưới 2%) – Học lực: Giỏi 25% trở lên; Khá 40% trở lên; Yếu và Kém Dưới 5% – Học sinh lên lớp 98%; tốt nghiệp THCS: 99% trở lên – Sức khỏe: 100% HS sức khỏe bình thường (giảm đến mức thấp nhất số học sinh suy dinh dưỡng, béo phì). |
|||
|
VI |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh |
Trường sẽ phối hợp với chính quyền địa phương để duy trì sĩ số học sinh theo học tại trường và hoàn thành phổ cập giáo dục THCS tại địa phương.
|
|||
PHÒNG GD-ĐT XUÂN TRƯỜNG
TRƯỜNG THCS XUÂN VINH
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở
và trường trung học phổ thông, năm học 2019 – 2020
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
|||
|
Lớp 6 |
Lớp 7 |
Lớp 8 |
Lớp 9 |
|||
|
I |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
626 |
170 |
166 |
148 |
142 |
|
1 |
Tốt |
92,33 |
86,47 |
95,78 |
89.86 |
97,89 |
|
2 |
Khá |
7,19 |
11,76 |
4,22 |
10,14 |
2,11 |
|
3 |
Trung bình |
0,48 |
1,76 |
0 |
0 |
0 |
|
4 |
Yếu |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
II |
Số học sinh chia theo học lực |
626 |
170 |
166 |
148 |
142 |
|
1 |
Giỏi |
23,80 |
18,24 |
21,08 |
25,68 |
31,69 |
|
2 |
Khá |
38,82 |
37,65 |
44,58 |
36,49 |
35,92 |
|
3 |
Trung bình |
35,78 |
41,76 |
31,93 |
36,49 |
23,39 |
|
4 |
Yếu |
0,16 |
0 |
0,6 |
0 |
0 |
|
5 |
Kém |
1,44 |
2,35 |
1,81 |
1,35 |
0 |
|
III |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
|
|
|
|
|
|
1 |
Lên lớp |
98,4 |
97,65 |
97,59 |
98,65 |
100 |
|
a |
Học sinh giỏi |
23,8 |
18,24 |
21,08 |
25,68 |
31,69 |
|
b |
Học sinh tiên tiến |
38,82 |
37,65 |
44,58 |
36,49 |
35,92 |
|
2 |
Thi lại |
5,91 |
10,58 |
5,42 |
6,75 |
0 |
|
3 |
Lưu ban |
1,6 |
2,35 |
2,41 |
1,35 |
0 |
|
4 |
Chuyển trường đến/đi |
0,79/1,43 |
0 |
0,6/0,6 |
1,3/0 |
0,7/0,7 |
|
5 |
Bị đuổi học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
6 |
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) |
1,11 |
0 |
1,2 |
2,02 |
0,7 |
|
IV |
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi |
|
|
|
|
|
|
1 |
Cấp huyện |
1,27 |
0 |
0 |
2,02 |
3,52 |
|
2 |
Cấp tỉnh/thành phố |
|
|
|
|
|
|
3 |
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế |
|
|
|
|
|
|
V |
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp |
|
|
|
|
142 |
|
VI |
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp |
|
|
|
|
142 |
|
1 |
Giỏi |
|
|
|
|
31,69 |
|
2 |
Khá |
|
|
|
|
35,92 |
|
3 |
Trung bình |
|
|
|
|
32,39 |
|
VII |
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng |
|
|
|
|
|
|
VIII |
Số học sinh nam/số học sinh nữ |
321/305 |
89/81 |
81/85 |
71/77 |
80/62 |
|
IX |
Số học sinh dân tộc thiểu số |
4 |
2 |
1 |
1 |
0 |
PHÒNG GD-ĐT XUÂN TRƯỜNG
TRƯỜNG THCS XUÂN VINH
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở
và trường trung học phổ thông, năm học 2020 – 2021
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
|
Bình quân |
|
I |
Số phòng học |
|
|
Số m2/học sinh |
|
II |
Loại phòng học |
|
|
– |
|
1 |
Phòng học kiên cố |
18 |
|
– |
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
0 |
|
– |
|
3 |
Phòng học tạm |
0 |
|
– |
|
4 |
Phòng học nhờ |
0 |
|
– |
|
5 |
Số phòng học bộ môn |
5 |
|
– |
|
6 |
Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) |
0 |
|
– |
|
7 |
Bình quân lớp/phòng học |
1/1 |
|
– |
|
8 |
Bình quân học sinh/lớp |
39 |
|
– |
|
III |
Số điểm trường |
1 |
|
– |
|
IV |
Tổng số diện tích đất (m2) |
9973 |
|
|
|
V |
Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
5500 |
|
|
|
VI |
Tổng diện tích các phòng |
|
|
|
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
63 |
|
|
|
2 |
Diện tích phòng học bộ môn (m2) |
48 |
|
|
|
3 |
Diện tích thư viện (m2) |
48 |
|
|
|
4 |
Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) |
0 |
|
|
|
5 |
Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) |
48 |
|
|
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu |
|
|
Số bộ/lớp |
|
1 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định |
|
|
|
|
1.1 |
Khối lớp 6 |
1 |
|
|
|
1.2 |
Khối lớp 7 |
1 |
|
|
|
1.3 |
Khối lớp 8 |
1 |
|
|
|
1.4 |
Khối lớp 9 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định |
|
|
|
|
2.1 |
Khối lớp 6 |
|
|
|
|
2.2 |
Khối lớp 7 |
|
|
|
|
2.3 |
Khối lớp 8 |
|
|
|
|
3 |
Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị) |
|
|
|
|
4 |
… |
|
|
|
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập |
28 |
|
Số học sinh/bộ |
|
IX |
Tổng số thiết bị dùng chung khác |
|
|
Số thiết bị/lớp |
|
1 |
Ti vi |
9 |
|
|
|
2 |
Cát xét |
4 |
|
|
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
1 |
|
|
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
9 |
|
|
|
5 |
Thiết bị khác… |
|
|
|
|
6 |
Máy tính phục vụ giảng dạy và quản lý |
28 |
|
|
|
IX |
Tổng số thiết bị đang sử dụng |
|
Số thiết bị/lớp |
|
1 |
Ti vi |
10 |
|
|
2 |
Cát xét |
4 |
|
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
1 |
|
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
9 |
|
|
5 |
Thiết bị khác… |
|
|
|
.. |
…………… |
|
|
|
|
Nội dung |
Số lượng (m2) |
|||
|
X |
Nhà bếp |
|
|||
|
XI |
Nhà ăn |
|
|||
|
|
Nội dung |
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) |
Số chỗ |
Diện tích bình quân/chỗ |
|
|
XII |
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú |
|
|
|
|
|
XIII |
Khu nội trú |
0 |
|
|
|
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/học sinh |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
2 |
|
4/4 |
|
|
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
0 |
|
|
|
|
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
|
|
Nội dung |
Có |
Không |
|
XV |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
x |
|
|
XVI |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
x |
|
|
XVII |
Kết nối internet |
x |
|
|
XVIII |
Trang thông tin điện tử (website) của trường |
x |
|
|
XIX |
Tường rào xây |
x |
|
PHÒNG GD-ĐT XUÂN TRƯỜNG
TRƯỜNG THCS XUÂN VINH
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020 – 2021
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Trình độ đào tạo |
Hạng chức danh nghề nghiệp |
Chuẩn nghề nghiệp |
||||||||||
|
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TC |
Dưới TC |
Hạng III |
Hạng II |
Hạng I |
Xuất sắc |
Khá |
Trung bình |
Kém |
|||
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
39 |
0 |
0 |
18 |
20 |
1 |
0 |
20 |
13 |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Giáo viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Toán |
9 |
0 |
0 |
5 |
4 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Lý |
1 |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Hóa |
2 |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Công nghệ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Sinh học |
2 |
0 |
0 |
2 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Thể dục |
2 |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Ngữ văn |
8 |
0 |
0 |
2 |
6 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Lịch sử |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Địa lý |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
GDCD |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Ngoại ngữ |
4 |
0 |
0 |
3 |
1 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
MT |
1 |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Âm nhạc |
1 |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Tin |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Cán bộ quản lý |
3 |
0 |
0 |
3 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hiệu trưởng |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
2 |
0 |
0 |
2 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Nhân viên |
4 |
0 |
0 |
1 |
2 |
1 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhân viên văn thư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhân viên kế toán |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Thủ quỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Nhân viên y tế |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Nhân viên thư viện |
1 |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm |
1 |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Nhân viên công nghệ thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
